Từ: 短视 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短视:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 短 • 视

Nghĩa của 短视 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnshì] 1. cận thị。近视。
2. tầm mắt hạn hẹp; tầm nhìn hạn hẹp。眼光短浅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn短:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn短:thở vắn than dài
đoản短:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn短:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị视:thị sát; giám thị
短视 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短视 Tìm thêm nội dung cho: 短视