Chữ 娃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娃, chiết tự chữ OA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娃:

娃 oa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 娃

娃

Chiết tự chữ 娃

Chiết tự chữ oa bao gồm chữ 女 圭 hoặc 女 土 土 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 娃 cấu thành từ 2 chữ: 女, 圭
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 圭 khoai, khuê, que, quê
  • 2. 娃 cấu thành từ 3 chữ: 女, 土, 土
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • oa [oa]

    U+5A03, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wa2;
    Việt bính: waa1;

    娃 oa

    Nghĩa Trung Việt của từ 娃

    (Danh) Gái đẹp.
    ◇Mã Trí Viễn 馬
    致遠: Tuyển cung oa 選宮娃 (Hán cung thu 漢宮秋) Tuyển chọn gái đẹp vào cung.

    (Danh)
    Trẻ con.
    ◎Như: nam oa 男娃 bé trai.
    oa, như "oa oa" (gdhn)

    Nghĩa của 娃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wá]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 9
    Hán Việt: OA
    1. em bé; con nít; trẻ con。小孩儿。
    女娃
    bé gái
    男娃
    bé trai
    2. con non (động vật mới đẻ)。某些幼小的动物。
    鸡娃
    gà con
    狗娃
    chó con
    Từ ghép:
    娃娃 ; 娃娃生 ; 娃娃鱼 ; 娃子 ; 娃子

    Chữ gần giống với 娃:

    㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,

    Chữ gần giống 娃

    婧, 媦, 媠, 媡, 媢, 媣, 媤, 媥, 媧, 媞,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 娃 Tự hình chữ 娃 Tự hình chữ 娃 Tự hình chữ 娃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 娃

    oa娃:oa oa
    娃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 娃 Tìm thêm nội dung cho: 娃