Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 盘香 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盘香:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盘香 trong tiếng Trung hiện đại:

[pánxiāng] nhang vòng; nhang khoanh; hương vòng。绕成螺旋形的线香。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn
盘香 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盘香 Tìm thêm nội dung cho: 盘香