Từ: điếc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ điếc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: điếc

Dịch điếc sang tiếng Trung hiện đại:

聩; 聋 《耳朵听不见声音。通常把听觉迟钝也叫聋。》nói to người điếc cũng không nghe thấy được.
发聋振聩。
câm điếc.
聋哑。
tai điếc mắt mờ.
耳聋眼花。
《农作物种子没有发芽出土或农作物子粒不饱满。》
坏的; 臭的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: điếc

điếc𤷭:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
điếc𦖑:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
điếc𦖡:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
điếc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điếc Tìm thêm nội dung cho: điếc