Từ: 人造毛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人造毛:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 人 • 造 • 毛

Nghĩa của 人造毛 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénzàomáo] lông thú nhân tạo。用人工方法制成的纤维,是用天然的高分子化合物为原料制成的,竹子、木材、甘蔗渣、棉子绒等都是制造人造纤维的原料。根据人造纤维的形状和用途,分为人造丝、人造棉和人造毛三种。见〖人造纤维〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo造:tháo chạy
tạo造:tạo ra; giả tạo
xáo造:xáo thịt
xạo造:nói xạo; xục xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao毛:lông mao
mau毛:mau chóng
mào毛:mào gà
人造毛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人造毛 Tìm thêm nội dung cho: 人造毛