Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khóa điều khiển có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khóa điều khiển:
Dịch khóa điều khiển sang tiếng Trung hiện đại:
控制开关kòngzhì kāiguānNghĩa chữ nôm của chữ: điều
| điều | 条: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |
| điều | 條: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |
| điều | 樤: | cây điều |
| điều | 笤: | |
| điều | 䌷: | điều đoạn (lụa); điều mậu (mê như điếu đổ) |
| điều | : | |
| điều | 綢: | nhiễu điều (đỏ pha tím) |
| điều | 縧: | |
| điều | 調: | điều chế; điều khiển |
| điều | 调: | điều chế; điều khiển |
| điều | 迢: | |
| điều | 髫: | điều linh (tuổi thơ) |
| điều | 鰷: | điều (cá nhỏ ở nước ngọt) |
| điều | 鲦: | điều (cá nhỏ ở nước ngọt) |
| điều | 齠: | điều (trẻ mọc răng) |
| điều | 龆: | điều (trẻ mọc răng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khiển
| khiển | 繾: | khiển quyển chi tình (quấn quít) |
| khiển | 缱: | khiển quyển chi tình (quấn quít) |
| khiển | 肷: | khiển (bạng mỡ hai bên bụng) |
| khiển | 膁: | khiển (bạng mỡ hai bên bụng) |
| khiển | 譴: | khiển trách |
| khiển | 谴: | khiển trách |
| khiển | 遣: | điều binh khiển tướng; tiêu khiển |
Gới ý 15 câu đối có chữ khóa:

Tìm hình ảnh cho: khóa điều khiển Tìm thêm nội dung cho: khóa điều khiển
