Từ: khóa điều khiển có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khóa điều khiển:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khóa • điều • khiển

Dịch khóa điều khiển sang tiếng Trung hiện đại:

控制开关kòngzhì kāiguān

Nghĩa chữ nôm của chữ: điều

điều条:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
điều條:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
điều樤:cây điều
điều笤: 
điều䌷:điều đoạn (lụa); điều mậu (mê như điếu đổ)
điều󰑎: 
điều綢:nhiễu điều (đỏ pha tím)
điều縧: 
điều調:điều chế; điều khiển
điều调:điều chế; điều khiển
điều迢: 
điều髫:điều linh (tuổi thơ)
điều鰷:điều (cá nhỏ ở nước ngọt)
điều鲦:điều (cá nhỏ ở nước ngọt)
điều齠:điều (trẻ mọc răng)
điều龆:điều (trẻ mọc răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: khiển

khiển繾:khiển quyển chi tình (quấn quít)
khiển缱:khiển quyển chi tình (quấn quít)
khiển肷:khiển (bạng mỡ hai bên bụng)
khiển膁:khiển (bạng mỡ hai bên bụng)
khiển譴:khiển trách
khiển谴:khiển trách
khiển遣:điều binh khiển tướng; tiêu khiển

Gới ý 15 câu đối có chữ khóa:

月下彩娥來跨鳳,雲間仙客近乘龍

Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long

Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

khóa điều khiển tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khóa điều khiển Tìm thêm nội dung cho: khóa điều khiển