Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bàng hoàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bàng hoàng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bànghoàng

bàng hoàng
Bồi hồi, dùng dằng, ngập ngừng.Hoang mang, rung động trong lòng, tâm thần không yên.Dáng xoay vòng.

Nghĩa bàng hoàng trong tiếng Việt:

["- t. Ở trong trạng thái tinh thần như choáng váng, sững sờ, tâm thần tạm thời bất định. Bàng hoàng trước tin sét đánh. Định thần lại sau phút bàng hoàng."]

Dịch bàng hoàng sang tiếng Trung hiện đại:

出神 《因精神过度集中而发呆。》chuông vào lớp đã vang lên mà anh ấy vẫn còn đứng bên cửa sổ bàng hoàng.
上课的铃声响了, 他还对着窗口出神。
彷徨 《走来走去。犹疑不决, 不知往哪个方向去。也作旁皇。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bàng

bàng:bẽ bàng
bàng:họ Hồng Bàng
bàng:bẽ bàng
bàng:họ Hồng Bàng
bàng:họ Hồng Bàng
bàng:bàng hoàng
bàng:bàng hoàng
bàng:bẽ bàng
bàng:bàng quang
bàng:cây bàng
bàng:bàng bái (chảy cuồn cuộn)
bàng:bàng bạc
bàng:bàng thũng (xưng lên)
bàng:bàng thũng (xưng lên)
bàng:ngưu bàng (dược thảo)
bàng:bàng giải (tên mấy loại cua)
bàng:họ Bàng
bàng: 
bàng: 
bàng: 
bàng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoàng

hoàng:phượng hoàng
hoàng: 
hoàng:bàng hoàng
hoàng:kinh hoàng
hoàng:trang hoàng
hoàng:minh tinh hoàng hoàng (ngôi sao nhấp nhánh)
hoàng:hoàng (bệnh trâu ngựa đau gan)
hoàng:hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc
hoàng:lưu hoàng (diêm sinh)
hoàng:u hoàng (chốn yên tĩnh); tu hoàng (cây tre lớn)
hoàng:hoàng (lò xo)
hoàng:hoàng trùng (cào cào), hoàng tai (nạn cào cào)
hoàng:hoàng trùng (cào cào), hoàng tai (nạn cào cào)
hoàng:hoàng bách (vội vàng)
hoàng:hoàng (chuông lớn)
hoàng𨱑:hoàng (chuông lớn)
hoàng:thành hoàng
hoàng:hoàng ngư (cá sturgeon trứng làm caviar)
hoàng:hoàng ngư (cá sturgeon trứng làm caviar)
hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
bàng hoàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bàng hoàng Tìm thêm nội dung cho: bàng hoàng