Từ: 甲苯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甲苯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甲苯 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎběn] tô-lu-en (hoá)。有机化合物,分子式C6H5CH3,无色液体、可以从煤焦油中提取,用来制造炸药、染料、香料、糖精等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại
甲苯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甲苯 Tìm thêm nội dung cho: 甲苯