Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 贪心 trong tiếng Trung hiện đại:
[tānxīn] 1. lòng tham。贪得的欲望。
贪心不足
lòng tham không đáy
2. lòng tham không đáy。贪得无厌;不知足。
这人太贪心。
con người này lòng tham không đáy.
贪心不足
lòng tham không đáy
2. lòng tham không đáy。贪得无厌;不知足。
这人太贪心。
con người này lòng tham không đáy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贪
| tham | 贪: | tham lam, tham tài, tham vọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 贪心 Tìm thêm nội dung cho: 贪心
