Từ: 当世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当世:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当世 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngshì] 1. đương đại; đương thời。当代。
2. nhân vật quan trọng; quan to; vi-ai-pi; vê-i-pê; VIP。指地位显要的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể
当世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当世 Tìm thêm nội dung cho: 当世