Từ: 砍刀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砍刀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 砍刀 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎndāo] dao; dao pha; dao bầu (chuyên dùng để chặt cây)。砍柴用的刀子,刀身较长,刀背较 厚,有木柄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砍

khảm:khảm sài (chặt tỉa); khảm cẩu (ném chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
砍刀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 砍刀 Tìm thêm nội dung cho: 砍刀