Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 否隔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 否隔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bĩ cách
Cách tuyệt không thông, bị ngăn cách.
§ Cũng viết là
bĩ cách
鬲.
◇Minh sử 史:
Cương kỉ phế thỉ, quân thần bĩ cách
弛, 隔 (Quang Tông kỉ tán 贊).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 否

:gặp vận bí
:bĩ cực thái lai
phủ:phủ nhận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔

cách:cách trở; cách điện; cách li
否隔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 否隔 Tìm thêm nội dung cho: 否隔