Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bĩ cách
Cách tuyệt không thông, bị ngăn cách.
§ Cũng viết là
bĩ cách
否鬲.
◇Minh sử 明史:
Cương kỉ phế thỉ, quân thần bĩ cách
綱紀廢弛, 君臣否隔 (Quang Tông kỉ tán 光宗紀贊).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 否
| bí | 否: | gặp vận bí |
| bĩ | 否: | bĩ cực thái lai |
| phủ | 否: | phủ nhận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔
| cách | 隔: | cách trở; cách điện; cách li |

Tìm hình ảnh cho: 否隔 Tìm thêm nội dung cho: 否隔
