Từ: 簿書 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簿書:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 簿 • 書

bộ thư
Sổ sách ghi chép tài vật xuất nạp. ◇Tô Thức 蘇軾:
Phương tương khu khu ư bộ thư mễ diêm chi gian, Lục lục ư trần ai chủy sở chi địa
方將區區於簿書米鹽之間, 碌碌於塵埃箠楚之地 (Tạ thu phú thí quan khải 謝秋賦試官啟).Sổ sách văn thư ở sở quan. ◇Lí Thân 李紳:
Hưu án bộ thư trừng hiệt lại, Vị tề phong tục muội lương thần
休按簿書懲黠吏, 未齊風俗昧良臣 (Túc Việt Châu Thiên Vương tự 宿越州天王寺).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簿

bạ簿:bậy bạ
bạ/bộ簿:địa bạ (sổ ruộng đất)
bộ簿:đăng bộ; hương bộ; thuế bộ
bợ簿:nịnh bợ; tạm bợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 書

thơ書: 
thư書:bức thư, viết thư; thư pháp
簿書 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 簿書 Tìm thêm nội dung cho: 簿書