Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 直系亲属 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直系亲属:
Nghĩa của 直系亲属 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhíxìqīnshǔ] trực hệ; dòng họ trực tiếp。指和自己有直接血统关系或婚姻关系的人,如父、母、夫、妻、子、女等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 直
| chực | 直: | |
| sực | 直: | sực nhớ |
| trực | 直: | trực thăng; chính trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 系
| hệ | 系: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲
| thân | 亲: | song thân (cha mẹ); thân cận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 属
| chúc | 属: | tiền hậu tương chúc (nối với nhau) |
| thuộc | 属: | thuộc (dưới quyền); phụ thuộc |

Tìm hình ảnh cho: 直系亲属 Tìm thêm nội dung cho: 直系亲属
