Từ: 直系亲属 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直系亲属:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 直系亲属 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíxìqīnshǔ] trực hệ; dòng họ trực tiếp。指和自己有直接血统关系或婚姻关系的人,如父、母、夫、妻、子、女等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 属

chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
直系亲属 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直系亲属 Tìm thêm nội dung cho: 直系亲属