Cao su chống va đập cửa

Từ: 挂彩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂彩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挂彩 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàcǎi] 1. treo dải lụa màu trước cửa; dán giấy đỏ trước cửa (tỏ ý mừng vui)。悬挂彩绸,表示庆贺。
披红挂彩
treo lụa hồng (tỏ ý vui mừng)
2. bị thương (trong chiến đấu)。作战负伤流血。
在战斗中,几个战士挂了彩。
trong chiến đấu, có mấy chiến sĩ bị thương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải:khắc khoải
que:que củi
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quế: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩

rằn:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
thái:sắc thái
thể:thể (sắc màu)
挂彩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂彩 Tìm thêm nội dung cho: 挂彩