Từ: 森河 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 森河:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sâm hà
Một tên chỉ sông
Seine
ở nước Pháp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 森

chùm:chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm
dâm:bóng dâm; dâm dục, dâm ô
dúm:dúm dó; một dúm muối
dụm:dành dụm
râm:râm mát
sum:sum họp
sâm:sâm lâm (rừng rậm)
sùm:sùm sề
xum:xum xuê, xum vầy
xùm:um xùm
xúm:xúm quanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà
森河 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 森河 Tìm thêm nội dung cho: 森河