Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 劳师动众 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳师动众:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劳师动众 trong tiếng Trung hiện đại:

[láoshīdòngzhòng] điều động binh lực; điều binh; dấy binh (vốn chỉ việc dấy đại binh, nay chỉ việc điều động sử dụng lớn về nhân lực)。原指出动大批军队,现多指动用人大批人力(含小题大作之意)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 众

chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
với:cha với con
劳师动众 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳师动众 Tìm thêm nội dung cho: 劳师动众