Từ: 劳师动众 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳师动众:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 劳 • 师 • 动 • 众
Nghĩa của 劳师动众 trong tiếng Trung hiện đại:
[láoshīdòngzhòng] điều động binh lực; điều binh; dấy binh (vốn chỉ việc dấy đại binh, nay chỉ việc điều động sử dụng lớn về nhân lực)。原指出动大批军队,现多指动用人大批人力(含小题大作之意)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳
| lao | 劳: | lao lực, lao xao |
| lạo | 劳: | uý lạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 师
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
Nghĩa chữ nôm của chữ: 众
| chúng | 众: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| với | 众: | cha với con |