Từ: 司机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 司机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 司机 trong tiếng Trung hiện đại:

[sījī] tài xế; người lái xe。火车、汽车和电车等交通工具上的驾驶员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 司

ti:công ti
:trai tơ
:tư đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
司机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 司机 Tìm thêm nội dung cho: 司机