Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mưu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ mưu:

毋 vô, mưu牟 mưu, mâu谋 mưu謀 mưu

Đây là các chữ cấu thành từ này: mưu

vô, mưu [vô, mưu]

U+6BCB, tổng 4 nét, bộ Vô 母 [毋]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu2, mou2;
Việt bính: mou4;

vô, mưu

Nghĩa Trung Việt của từ 毋

(Phó) Không, chẳng.
◇Vương An Thạch
: Hàn Thối Chi vô vi sư, kì thục năng vi sư? 退, (Thỉnh Đỗ Thuần tiên sanh nhập huyền học thư nhị ) Hàn Thối Chi (Hàn Dũ) không làm thầy, thì ai có thể làm thầy?

(Phó)
Chớ, đừng.
◇Luận Ngữ : Tử tuyệt tứ: vô ý, vô tất, vô cố, vô ngã : , , , (Tử Hãn ) Khổng Tử bỏ hẳn bốn tật này: "vô ý" là xét việc thì đừng lấy ý riêng (hoặc tư dục) của mình vào mà cứ theo lẽ phải; "vô tất" tức chớ quyết rằng điều đó tất đúng, việc đó tất làm được; "vô cố" tức không cố chấp, "vô ngã" tức quên mình đi, đừng để cho cái ta làm mờ (hoặc không ích kỉ mà phải chí công vô tư).

(Phó)
Biểu thị chưa quyết đoán.
◎Như: vô nãi chắc là, chẳng phải là, tương vô chắc sẽ.
◇Liêu trai chí dị : Chỉ tửu tự ẩm, bất nhất yêu chủ nhân, vô nãi thái lận? , , (Thanh Phụng ) Có rượu ngon uống một mình, không mời chủ nhân một tiếng, chẳng phải là bủn xỉn quá ư?

(Đại)
Không ai, không có người nào.
◇Sử Kí : Thượng sát tông thất chư Đậu, vô như Đậu Anh hiền, nãi triệu Anh , , (Vũ An Hầu truyện ) Vua xét ở trong tôn thất và những người họ Đậu không ai có tài bằng Đậu Anh, nên mời (Đậu) Anh vào.

(Động)
Không có.
§ Thông .
◇Sử Kí : Hĩnh vô mao (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Cẳng chân không có lông.

(Danh)
Họ .Một âm là mưu.

(Danh)
Mưu đôi một thứ mũ vải đen thời xưa. Cũng viết là mưu đôi .
vô, như "vô vọng" (vhn)

Nghĩa của 毋 trong tiếng Trung hiện đại:

[wú]Bộ: 毋 (母,毌) - Vô
Số nét: 4
Hán Việt: VÔ

1. chớ; đừng; không được。副词,表示禁止或劝阻,如"不要"。
毋妄言。
đừng nói xằng.
2. họ Vô。姓。
Từ ghép:
毋宁 ; 毋庸

Chữ gần giống với 毋:

, ,

Chữ gần giống 毋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 毋 Tự hình chữ 毋 Tự hình chữ 毋 Tự hình chữ 毋

mưu, mâu [mưu, mâu]

U+725F, tổng 6 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mou2, mu4, mao4;
Việt bính: mau4;

mưu, mâu

Nghĩa Trung Việt của từ 牟

(Động) Cướp, lấy.
◎Như: mưu lợi
trục lợi.

(Động)
Ngang bằng.
§ Thông .

(Danh)
Lúa mạch to.
§ Thông .

(Danh)
Họ Mưu.

(Tính)
To, lớn.
◇Lã Thị Xuân Thu : Hiền giả chi đạo, mưu nhi nan tri, diệu nhi nan kiến , , (Hữu thủy lãm , Cẩn thính ) Đạo của bậc hiền tài, to lớn khó biết, mầu nhiệm khó thấy.(Trạng thanh) Tiếng bò kêu.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là mâu.

màu, như "màu sắc" (vhn)
mâu, như "mâu lợi (tìm kiếm)" (btcn)
mầu, như "mầu nhiệm" (btcn)
mào, như "mào gà" (gdhn)
mưu, như "mưu thủ bạo lợi (tìm lợi)" (gdhn)

Nghĩa của 牟 trong tiếng Trung hiện đại:

[móu]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 6
Hán Việt: MÂU
1. kiếm; kiếm lấy。牟取。
牟利。
kiếm lời.
2. họ Mâu。(Móu)姓。
Từ ghép:
牟利 ; 牟取
[mù]
Bộ: 牛(Ngưu)
Hán Việt: MẬU
Mậu Bình (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。牟平,县名,在中国山东。

Chữ gần giống với 牟:

, , ,

Dị thể chữ 牟

,

Chữ gần giống 牟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 牟 Tự hình chữ 牟 Tự hình chữ 牟 Tự hình chữ 牟

mưu [mưu]

U+8C0B, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 謀;
Pinyin: mou2, xue4;
Việt bính: mau4;

mưu

Nghĩa Trung Việt của từ 谋

Giản thể của chữ .
mưu, như "mưu trí, mưu tài, mưu sát" (gdhn)

Nghĩa của 谋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (謀)
[moìu]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: MƯU
1. mưu; mưu kế; mưu mô。主意;计谋;计策。
阴谋。
âm mưu.
足智多谋。
túc trí đa mưu.
2. mưu cầu; tìm cách。图谋;谋求。
谋生。
mưu sinh.
谋害。
mưu hại.
为人类谋福利。
tìm kiếm lợi ích cho nhân loại.
3. bàn bạc; trao đổi ý kiến。商议。
不谋而合。
không trao đổi mà hợp ý nhau.
Từ ghép:
谋反 ; 谋害 ; 谋和 ; 谋划 ; 谋略 ; 谋面 ; 谋求 ; 谋取 ; 谋杀 ; 谋生 ; 谋士 ; 谋事

Chữ gần giống với 谋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍰, 𫍲,

Dị thể chữ 谋

,

Chữ gần giống 谋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谋 Tự hình chữ 谋 Tự hình chữ 谋 Tự hình chữ 谋

mưu [mưu]

U+8B00, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: mou2;
Việt bính: mau4
1. [陰謀] âm mưu 2. [同謀] đồng mưu 3. [不謀而合] bất mưu nhi hợp 4. [祕謀] bí mưu 5. [機謀] cơ mưu 6. [主謀] chủ mưu 7. [與虎謀皮] dữ hổ mưu bì 8. [伐謀] phạt mưu 9. [參謀] tham mưu;

mưu

Nghĩa Trung Việt của từ 謀

(Động) Toan tính, trù hoạch, bàn thảo.
◎Như: mưu hoạch
tính toán, đồ mưu trù tính, bất mưu nhi hợp không tính mà thành.

(Động)
Lo liệu, mong cầu, cố gắng đạt được.
◎Như: mưu sanh tìm kế sinh nhai, mưu chức xoay xở cho nắm được chức vụ.
◇Luận Ngữ : Quân tử mưu đạo bất mưu thực (Vệ Linh Công ) Người quân tử mong cầu đạt đạo, chứ không phải tìm cách hưởng bổng lộc.

(Động)
Tìm cách hại ngầm, hãm hại.
◇Thủy hử truyện : Ngã hựu bất dữ nhĩ hữu sát phụ chi thù, nhĩ như hà định yếu mưu ngã? , (Đệ tứ thập nhất hồi) Ta với ngươi cũng không có thù giết cha, cớ sao ngươi cứ cố tình hãm hại ta?

(Danh)
Kế sách, sách lược.
◎Như: âm mưu kế hoạch ngầm, mưu kế kín đáo, kế mưu sách lược, hữu dũng vô mưu có sức mạnh nhưng không có mưu kế, túc trí đa mưu lắm mưu nhiều kế.
◇Luận Ngữ : Xảo ngôn loạn đức, tiểu bất nhẫn tắc loạn đại mưu, (Vệ Linh Công ) Lời nói khôn khéo làm bại hoại đạo đức, việc nhỏ không nhịn được thì làm hỏng kế hoạch lớn.

(Tính)
Có sách lược.
◎Như: mưu sĩ người giúp đỡ tìm kế hoạch, mưu thần bề tôi có mưu kế.
mưu, như "mưu trí, mưu tài, mưu sát" (vhn)

Chữ gần giống với 謀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 謀

,

Chữ gần giống 謀

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謀 Tự hình chữ 謀 Tự hình chữ 謀 Tự hình chữ 謀

Dịch mưu sang tiếng Trung hiện đại:

谋; 计谋; 计策 《主意。》âm mưu.
阴谋。
túc trí đa mưu.
足智多谋。
希图 《 心理打算着达到某种目的(多指不好的); 企图。》
筹谋 《想办法。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mưu

mưu:mưu thủ bạo lợi (tìm lợi)
mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát
mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát
mưu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mưu Tìm thêm nội dung cho: mưu