Từ: 硬挣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硬挣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 硬挣 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìng·zheng] 1. cứng mà dai。硬而有韧性。
这种纸很硬挣,可以做包装。
loại giấy này rất cứng và dai, có thể làm bao bì.
2. kiên cường; mạnh mẽ。坚强;强硬有力的。
找个硬挣的搭档。
tìm người hiệp sức mạnh mẽ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硬

ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挣

tranh:tranh (giẫy, đạp)
tránh:tránh (cố thoát khỏi thế kẹt; kiếm ăn)
硬挣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 硬挣 Tìm thêm nội dung cho: 硬挣