Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 探听 trong tiếng Trung hiện đại:
[tàntīng] thám thính; dò hỏi; dò xét; dò la。探问(多指方式比较秘密、措辞比较含蓄的)。
探听虚实
dò xét thực hư
探听口气
dò hỏi ý tứ; dò ý.
探听虚实
dò xét thực hư
探听口气
dò hỏi ý tứ; dò ý.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 探
| phăm | 探: | phăm phăm chạy tới |
| thám | 探: | thám thính, do thám, thám tử |
| thăm | 探: | bốc thăm |
| thớm | 探: | thẳng thớm |
| xom | 探: | đi lom xom; xom cá (đâm cá) |
| xăm | 探: | đi xăm xăm; xăm vào mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 听
| thính | 听: | rất thính tai |
| xính | 听: | xúng xính |

Tìm hình ảnh cho: 探听 Tìm thêm nội dung cho: 探听
