Từ: 春光明媚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春光明媚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春光明媚 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnguāngmíngmèi] cảnh xuân tươi đẹp。形容春日的景色鲜艳悦目。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媚

mị:mị nương; mị dân
春光明媚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春光明媚 Tìm thêm nội dung cho: 春光明媚