Cao su chống va đập cửa
Chữ 槔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槔, chiết tự chữ CAO, CAU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 槔:
槔
Pinyin: gao1;
Việt bính: gou1;
槔 cao
Nghĩa Trung Việt của từ 槔
(Danh) Kết cao 桔槔: xem kết 桔.cau, như "cây cau" (vhn)
cao, như "cao (bộ gầu tát nước)" (gdhn)
Nghĩa của 槔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (橰)
[gāo]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: CAO
đồ kéo nước (ở giếng)。见〖桔槔〗。
[gāo]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: CAO
đồ kéo nước (ở giếng)。见〖桔槔〗。
Chữ gần giống với 槔:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 槔
| cao | 槔: | cao (bộ gầu tát nước) |
| cau | 槔: | cây cau |

Tìm hình ảnh cho: 槔 Tìm thêm nội dung cho: 槔
