Từ: 确诊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 确诊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 确诊 trong tiếng Trung hiện đại:

[quèzhěn] chẩn đoán chính xác。诊断确实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 确

xác:xác chứng, xác nhận, xác định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诊

chẩn:chẩn đoán
确诊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 确诊 Tìm thêm nội dung cho: 确诊