Từ: 石膏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石膏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石膏 trong tiếng Trung hiện đại:

[shígāo] thạch cao。一种无机化合物,分子式是CaSO4 .2H2 O, 透明结晶体,白色、淡黄色、粉红色或灰色。大部分为天然产,在建筑、装饰、塑造和水泥的制造上都用得很多。医药上用做外科的绷扎材料,中医用做解热 药。农业上用来改良碱化土壤。也叫生石膏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膏

cao:cao lương mỹ vị
石膏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石膏 Tìm thêm nội dung cho: 石膏