Cao su chống va đập cửa
Từ: 鳩居鵲巢 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳩居鵲巢:
cưu cư thước sào
Chim cưu ở tổ chim thước. Tỉ dụ không phải khó nhọc mà được hưởng sẵn chỗ tốt.
§ Cũng nói là:
cưu chiếm thước sào
鳩佔鵲巢.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳩
| cưu | 鳩: | chim cưu; cưu mang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 居
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鵲
| thước | 鵲: | thước (chim quạ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巢
| sào | 巢: | sào huyệt |

Tìm hình ảnh cho: 鳩居鵲巢 Tìm thêm nội dung cho: 鳩居鵲巢
