Từ: 錦帶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錦帶:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 錦 • 帶

cẩm đái
Đai lưng bằng gấm, quan dùng. Nghĩa bóng: Vinh quý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錦

cẩm錦:cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm
gấm錦:gấm vóc
gắm錦:gửi gắm
ngẫm錦:ngẫm nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帶

đai帶:cân đai; đai áo
đái帶:bóng đái, bọng đái
đáy帶:đáy bể, đáy giếng
đới帶:liên đới; nhiệt đới
錦帶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 錦帶 Tìm thêm nội dung cho: 錦帶