Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 紫外线 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǐwàixiàn] tia tử ngoại; tia cực tím; tử ngoại tuyến。波长比可见光短的电磁波,波长约0.39 - 0.40微米,在光谱上位于紫色光的外侧。可使磷光和荧光物质发光,能透过空气,不易穿过玻璃,有杀菌能力,对眼睛有伤害作用。用于 治疗皮肤病、矿工的保健以及消毒等。也叫紫外光。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 紫
| tía | 紫: | tía (cha, bố); đỏ tía |
| tử | 紫: | tử ngoại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 紫外线 Tìm thêm nội dung cho: 紫外线
