Từ: 紫外线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紫外线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 紫外线 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐwàixiàn] tia tử ngoại; tia cực tím; tử ngoại tuyến。波长比可见光短的电磁波,波长约0.39 - 0.40微米,在光谱上位于紫色光的外侧。可使磷光和荧光物质发光,能透过空气,不易穿过玻璃,有杀菌能力,对眼睛有伤害作用。用于 治疗皮肤病、矿工的保健以及消毒等。也叫紫外光。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紫

tía:tía (cha, bố); đỏ tía
tử:tử ngoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
紫外线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 紫外线 Tìm thêm nội dung cho: 紫外线