Từ: 配搭儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 配搭儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 配搭儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[pèi·dar] vật phụ thêm; đồ phụ thêm。帮助或陪衬主要事物的东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi:phôi pha
phối:phối hợp
phới:phơi phới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
配搭儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 配搭儿 Tìm thêm nội dung cho: 配搭儿