Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 莊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莊, chiết tự chữ CHAN, CHANG, DƯA, TRANG, ĐỒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莊:
莊
Biến thể giản thể: 庄;
Pinyin: zhuang1, zuo2;
Việt bính: zong1
1. [康莊] khang trang;
莊 trang
◎Như: đoan trang 端莊 đứng đắn nghiêm trang.
(Danh) Đường lớn thông suốt nhiều mặt.
§ Ghi chú: Ngày xưa chỉ ngả sáu, con đường thông sáu mặt.
(Danh) Thôn xóm, ruộng nương, nhà cửa ở vùng quê, vườn trại.
◎Như: thôn trang 村莊 thôn làng, nông trang 農莊 trại nhà nông.
(Danh) Cửa hàng, tiệm buôn bán lớn.
◎Như: y trang 衣莊 cửa hàng bán quần áo, tiền trang 錢莊 nhà đổi tiền.
(Danh) Kho chứa hàng hóa.
◎Như: dương trang 洋莊 kho chứa các hàng ngoại quốc.
(Danh) Biệt thự, nhà riêng, cơ sở ở ngoài thành thị.
◎Như: Dương Minh san trang 陽明山莊.
(Danh) Gọi tắt của trang gia 莊家 nhà cái (cuộc cờ bạc).
◎Như: luân lưu tọa trang 輪流坐莊 thay phiên làm nhà cái (cờ bạc).
(Danh) Họ Trang.
trang, như "trang trọng; khang trang" (vhn)
đồ (btcn)
dưa, như "dưa hấu; rau dưa" (btcn)
chan, như "búa đập chan chát" (gdhn)
chang, như "nắng chang chang; y chang" (gdhn)
Pinyin: zhuang1, zuo2;
Việt bính: zong1
1. [康莊] khang trang;
莊 trang
Nghĩa Trung Việt của từ 莊
(Tính) Nghiêm túc, kính cẩn, ngay ngắn.◎Như: đoan trang 端莊 đứng đắn nghiêm trang.
(Danh) Đường lớn thông suốt nhiều mặt.
§ Ghi chú: Ngày xưa chỉ ngả sáu, con đường thông sáu mặt.
(Danh) Thôn xóm, ruộng nương, nhà cửa ở vùng quê, vườn trại.
◎Như: thôn trang 村莊 thôn làng, nông trang 農莊 trại nhà nông.
(Danh) Cửa hàng, tiệm buôn bán lớn.
◎Như: y trang 衣莊 cửa hàng bán quần áo, tiền trang 錢莊 nhà đổi tiền.
(Danh) Kho chứa hàng hóa.
◎Như: dương trang 洋莊 kho chứa các hàng ngoại quốc.
(Danh) Biệt thự, nhà riêng, cơ sở ở ngoài thành thị.
◎Như: Dương Minh san trang 陽明山莊.
(Danh) Gọi tắt của trang gia 莊家 nhà cái (cuộc cờ bạc).
◎Như: luân lưu tọa trang 輪流坐莊 thay phiên làm nhà cái (cờ bạc).
(Danh) Họ Trang.
trang, như "trang trọng; khang trang" (vhn)
đồ (btcn)
dưa, như "dưa hấu; rau dưa" (btcn)
chan, như "búa đập chan chát" (gdhn)
chang, như "nắng chang chang; y chang" (gdhn)
Nghĩa của 莊 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuāng]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 9
Hán Việt:
xem "庄"。古同"庄"。
Số nét: 9
Hán Việt:
xem "庄"。古同"庄"。
Chữ gần giống với 莊:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Dị thể chữ 莊
庄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莊
| chan | 莊: | búa đập chan chát |
| chang | 莊: | nắng chang chang; y chang |
| dưa | 莊: | dưa hấu; rau dưa |
| trang | 莊: | trang trọng; khang trang |

Tìm hình ảnh cho: 莊 Tìm thêm nội dung cho: 莊
