Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bất tắc thanh
Lặng yên không nói.
Nghĩa của 不则声 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùzéshēng] không lên tiếng; im hơi lặng tiếng。不做声。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 則
| tắc | 則: | phép tắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聲
| thanh | 聲: | thanh danh; phát thanh |
| thinh | 聲: | làm thinh |
| thiêng | 聲: | thiêng liêng |

Tìm hình ảnh cho: 不則聲 Tìm thêm nội dung cho: 不則聲
