Cao su chống va đập cửa

Từ: 忘了密码怎么办 从这里找回 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忘了密码怎么办 从这里找回:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 忘了密码怎么办 从这里找回 trong tiếng Trung hiện đại:

Wàngle mìmǎ zěnme bàn Cóng zhèlǐ zhǎo huí click vào đây để lấy lại mật khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忘

vong:vong ân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất:mất mát
mật:bí mật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 码

:mã số

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怎

chẩm:chẩm nại (thế nhưng)
trẫm:trẫm (sao ? thế nàa ?)
tẩn:tẩn mẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 么

ma:Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện:biện pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng (xem tòng)
tụng:(xem tòng, tùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 这

giá:giá cá (cái này); giá dạng (như vậy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 找

chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
quơ:quơ gậy
quờ: 
trảo:trảo (tìm; trả lại; sửa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh
忘了密码怎么办 从这里找回 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忘了密码怎么办 从这里找回 Tìm thêm nội dung cho: 忘了密码怎么办 从这里找回