Chữ 嗆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗆, chiết tự chữ SANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗆:

嗆 sang

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嗆

嗆

Chiết tự chữ 嗆

Chiết tự chữ sang bao gồm chữ 口 倉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嗆 cấu thành từ 2 chữ: 口, 倉
  • 口 khẩu
  • 倉 thương, thảng
  • sang [sang]

    U+55C6, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 呛;
    Pinyin: qiang1, qiang4;
    Việt bính: coeng1 coeng3;

    嗆 sang

    Nghĩa Trung Việt của từ 嗆

    (Động) (Chim) ăn, mổ.

    (Động)
    Sặc.
    ◎Như: mạn mạn cật, biệt sang trước liễu 慢
    慢吃, 別嗆著了 ăn từ từ, không thì bị sặc bây giờ.
    sang, như "sang (làm cay mũi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嗆:

    㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

    Dị thể chữ 嗆

    呛,

    Chữ gần giống 嗆

    倉, 呦, 嗩, 嗟, 嗡, 嗢, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嗆 Tự hình chữ 嗆 Tự hình chữ 嗆 Tự hình chữ 嗆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗆

    sang嗆:sang (làm cay mũi)
    嗆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嗆 Tìm thêm nội dung cho: 嗆