Chữ 嗆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗆, chiết tự chữ SANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗆:
嗆
Biến thể giản thể: 呛;
Pinyin: qiang1, qiang4;
Việt bính: coeng1 coeng3;
嗆 sang
(Động) Sặc.
◎Như: mạn mạn cật, biệt sang trước liễu 慢慢吃, 別嗆著了 ăn từ từ, không thì bị sặc bây giờ.
sang, như "sang (làm cay mũi)" (gdhn)
Pinyin: qiang1, qiang4;
Việt bính: coeng1 coeng3;
嗆 sang
Nghĩa Trung Việt của từ 嗆
(Động) (Chim) ăn, mổ.(Động) Sặc.
◎Như: mạn mạn cật, biệt sang trước liễu 慢慢吃, 別嗆著了 ăn từ từ, không thì bị sặc bây giờ.
sang, như "sang (làm cay mũi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 嗆:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Dị thể chữ 嗆
呛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗆
| sang | 嗆: | sang (làm cay mũi) |

Tìm hình ảnh cho: 嗆 Tìm thêm nội dung cho: 嗆
