Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 碳水化合物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碳水化合物:
Nghĩa của 碳水化合物 trong tiếng Trung hiện đại:
[tànshuǐhuàhéwù] đường; chất đường。糖1.。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碳
| thán | 碳: | chất carbon (C) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 碳水化合物 Tìm thêm nội dung cho: 碳水化合物
