Từ: thuận phong có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thuận phong:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuận • phong

Nghĩa thuận phong trong tiếng Việt:

["- Thuận gió. Một lá: Một lá buồm, Kiều lúc ấy đang ở Lâm Tri, Lâm Tri nguyên là kinh đô nước Tề xưa, nên gọi là bến Tề"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuận

thuận順:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận
thuận顺:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: phong

phong丰:phong phú
phong风:phong trần; đông phong (gió đông)
phong封:phong làm tướng
phong峯:sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió)
phong峰:sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió)
phong枫:cây phong
phong𱣃:cây phong
phong楓:cây phong
phong烽:phong hoả đài (đài đốt sáng để làm tiêu)
phong疯:phong thấp
phong瘋:phong thấp
phong葑:phỉ phong
phong蜂:mật phong (ong mật)
phong𧔧:mật phong (ong mật)
phong豐:phong phú
phong鋒:xung phong, tiên phong
phong锋:xung phong, tiên phong
phong𲋄:phong trần; đông phong (gió đông)
phong風:phong trần

Gới ý 15 câu đối có chữ thuận:

群鳥長歌歌耳順,眾芳同喜喜壽增

Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng

Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

thuận phong tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuận phong Tìm thêm nội dung cho: thuận phong