Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thuận phong có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ thuận phong:
Nghĩa thuận phong trong tiếng Việt:
["- Thuận gió. Một lá: Một lá buồm, Kiều lúc ấy đang ở Lâm Tri, Lâm Tri nguyên là kinh đô nước Tề xưa, nên gọi là bến Tề"]Nghĩa chữ nôm của chữ: thuận
| thuận | 順: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |
| thuận | 顺: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phong
| phong | 丰: | phong phú |
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
| phong | 封: | phong làm tướng |
| phong | 峯: | sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió) |
| phong | 峰: | sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió) |
| phong | 枫: | cây phong |
| phong | 𱣃: | cây phong |
| phong | 楓: | cây phong |
| phong | 烽: | phong hoả đài (đài đốt sáng để làm tiêu) |
| phong | 疯: | phong thấp |
| phong | 瘋: | phong thấp |
| phong | 葑: | phỉ phong |
| phong | 蜂: | mật phong (ong mật) |
| phong | 𧔧: | mật phong (ong mật) |
| phong | 豐: | phong phú |
| phong | 鋒: | xung phong, tiên phong |
| phong | 锋: | xung phong, tiên phong |
| phong | 𲋄: | phong trần; đông phong (gió đông) |
| phong | 風: | phong trần |
Gới ý 15 câu đối có chữ thuận:

Tìm hình ảnh cho: thuận phong Tìm thêm nội dung cho: thuận phong
