Chữ 趑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 趑, chiết tự chữ TƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趑:

趑 tư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 趑

Chiết tự chữ bao gồm chữ 走 次 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

趑 cấu thành từ 2 chữ: 走, 次
  • rảo, tẩu
  • thớ, thứ
  • []

    U+8D91, tổng 13 nét, bộ Tẩu 走
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ci1, zi1, ci4;
    Việt bính: zi1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 趑

    (Động) Tư thư ngập ngừng, lừng khừng.
    ◇Liêu trai chí dị : Hựu niệm bại nhứ nùng uế, vô nhan nhập lí môn, thượng tư thư cận ấp gian , , (Phiên Phiên ) Lại nghĩ mình rách rưới hôi thối, không mặt mũi nào về làng xóm mình, còn luẩn quẩn ở quanh miền (chưa dám về nhà vội).
    tư, như "tư (tiến lên; ngần ngừ)" (gdhn)

    Nghĩa của 趑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (趦)
    [zī]
    Bộ: 走 (赱) - Tẩu
    Số nét: 13
    Hán Việt: TƯ

    1. lê bước; lê gót。行走困难。
    2. ngập ngừng; lừng khừng。想前进又不敢前进。
    趑不前
    ngập ngừng không tiến tới.

    Chữ gần giống với 趑:

    , , , , , , , , , , , , 𧻐, 𧻗, 𧻙, 𧻚, 𧻩, 𧻪, 𧻭,

    Dị thể chữ 趑

    ,

    Chữ gần giống 趑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 趑 Tự hình chữ 趑 Tự hình chữ 趑 Tự hình chữ 趑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 趑

    :tư (tiến lên; ngần ngừ)
    趑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 趑 Tìm thêm nội dung cho: 趑