Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 趑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 趑, chiết tự chữ TƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趑:
趑
Pinyin: ci1, zi1, ci4;
Việt bính: zi1;
趑 tư
Nghĩa Trung Việt của từ 趑
(Động) Tư thư 趑趄 ngập ngừng, lừng khừng.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hựu niệm bại nhứ nùng uế, vô nhan nhập lí môn, thượng tư thư cận ấp gian 又念敗絮膿穢, 無顏入里門, 尚趑趄近邑間 (Phiên Phiên 翩翩) Lại nghĩ mình rách rưới hôi thối, không mặt mũi nào về làng xóm mình, còn luẩn quẩn ở quanh miền (chưa dám về nhà vội).
tư, như "tư (tiến lên; ngần ngừ)" (gdhn)
Nghĩa của 趑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (趦)
[zī]
Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 13
Hán Việt: TƯ
书
1. lê bước; lê gót。行走困难。
2. ngập ngừng; lừng khừng。想前进又不敢前进。
趑不前
ngập ngừng không tiến tới.
[zī]
Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 13
Hán Việt: TƯ
书
1. lê bước; lê gót。行走困难。
2. ngập ngừng; lừng khừng。想前进又不敢前进。
趑不前
ngập ngừng không tiến tới.
Dị thể chữ 趑
趦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趑
| tư | 趑: | tư (tiến lên; ngần ngừ) |

Tìm hình ảnh cho: 趑 Tìm thêm nội dung cho: 趑
