Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hoang niên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoang niên:
Dịch hoang niên sang tiếng Trung hiện đại:
古荒年。《农作物收成很坏或没有收成的年头儿。》
năm mất mùa
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoang
| hoang | 塃: | chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang |
| hoang | 慌: | hoang mang |
| hoang | 肓: | chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang |
| hoang | 荒: | chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang |
| hoang | 謊: | hoang mang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: niên
| niên | 囝: | niên (con) |
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| niên | 𥝝: | bách niên giai lão |

Tìm hình ảnh cho: hoang niên Tìm thêm nội dung cho: hoang niên
