Từ: 磁偏角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磁偏角:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 磁偏角 trong tiếng Trung hiện đại:

[cípiānjiǎo] góc lệch địa bàn; góc từ thiên。磁针和当地的地理子午线所成的角。地球磁场的南北极和地理上的南北极不吻合,所以有磁偏角。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磁

từ:từ trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên:thiên vị
xen:xen việc
xiên:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
磁偏角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磁偏角 Tìm thêm nội dung cho: 磁偏角