Chữ 蹠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹠, chiết tự chữ CHÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹠:

蹠 chích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹠

Chiết tự chữ chích bao gồm chữ 足 庶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹠 cấu thành từ 2 chữ: 足, 庶
  • tú, túc
  • thứ, thừa, xứa
  • chích [chích]

    U+8E60, tổng 18 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi2;
    Việt bính: zik3;

    chích

    Nghĩa Trung Việt của từ 蹠

    (Danh) Bàn chân.
    § Cũng như chích
    .
    ◇Chiến quốc sách : Thướng tranh san, du thâm khê, chích xuyên tất bộc , 谿, 穿 (Sở sách nhất ) Lên núi cao, qua hang sâu, lủng chân lòi đầu gối.

    (Động)
    Xéo, giẫm.
    ◇Từ Hoằng Tổ : Hạ ngọ vũ thiểu chỉ, nính thậm, chích nê vãng Phan Sanh gia, bất ngộ , , , (Từ hà khách du kí ) Sau trưa mưa ngừng một chút, lầy lội, giẫm bùn đến nhà Phan Sinh, không gặp.

    (Động)
    Cưỡi, lên cao.

    (Động)
    Nhảy lên.

    (Động)
    Đến, đạt tới.
    ◇Hoài Nam Tử : Tự vô chích hữu, tự hữu chích vô , (Nguyên đạo ) Từ không đến có, từ có đến không.

    (Tính)
    Thẳng đứng, sừng sững.
    ◇Thang Hiển Tổ : Huyền nhai chích thạch (Đại tư mã Tân Thành Vương công tổ đức phú tự ) Núi treo lơ lửng, đá thẳng đứng.
    chích, như "chích (gan bàn chân)" (gdhn)

    Nghĩa của 蹠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhí]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 18
    Hán Việt: CHÍCH
    1. mu bàn chân。脚面上接近脚趾的部分。

    2. bàn chân。脚掌。

    3. đạp; giẫm đạp; đạp lên; giày xéo。踏。
    Từ ghép:
    蹠骨

    Chữ gần giống với 蹠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,

    Dị thể chữ 蹠

    ,

    Chữ gần giống 蹠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹠 Tự hình chữ 蹠 Tự hình chữ 蹠 Tự hình chữ 蹠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹠

    chích:chích (gan bàn chân)
    蹠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹠 Tìm thêm nội dung cho: 蹠