Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蹠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹠, chiết tự chữ CHÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹠:
蹠
Pinyin: zhi2;
Việt bính: zik3;
蹠 chích
Nghĩa Trung Việt của từ 蹠
(Danh) Bàn chân.§ Cũng như chích 跖.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Thướng tranh san, du thâm khê, chích xuyên tất bộc 上崢山, 踰深谿, 蹠穿膝暴 (Sở sách nhất 楚策一) Lên núi cao, qua hang sâu, lủng chân lòi đầu gối.
(Động) Xéo, giẫm.
◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: Hạ ngọ vũ thiểu chỉ, nính thậm, chích nê vãng Phan Sanh gia, bất ngộ 下午雨少止, 濘甚, 蹠泥往潘生家, 不遇 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Sau trưa mưa ngừng một chút, lầy lội, giẫm bùn đến nhà Phan Sinh, không gặp.
(Động) Cưỡi, lên cao.
(Động) Nhảy lên.
(Động) Đến, đạt tới.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Tự vô chích hữu, tự hữu chích vô 自無蹠有, 自有蹠無 (Nguyên đạo 原道) Từ không đến có, từ có đến không.
(Tính) Thẳng đứng, sừng sững.
◇Thang Hiển Tổ 湯顯祖: Huyền nhai chích thạch 懸崖蹠石 (Đại tư mã Tân Thành Vương công tổ đức phú tự 大司馬新城王公祖德賦序) Núi treo lơ lửng, đá thẳng đứng.
chích, như "chích (gan bàn chân)" (gdhn)
Nghĩa của 蹠 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhí]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 18
Hán Việt: CHÍCH
1. mu bàn chân。脚面上接近脚趾的部分。
书
2. bàn chân。脚掌。
书
3. đạp; giẫm đạp; đạp lên; giày xéo。踏。
Từ ghép:
蹠骨
Số nét: 18
Hán Việt: CHÍCH
1. mu bàn chân。脚面上接近脚趾的部分。
书
2. bàn chân。脚掌。
书
3. đạp; giẫm đạp; đạp lên; giày xéo。踏。
Từ ghép:
蹠骨
Chữ gần giống với 蹠:
䠞, 䠟, 䠠, 䠡, 䠢, 蹔, 蹘, 蹙, 蹚, 蹛, 蹜, 蹝, 蹞, 蹟, 蹠, 蹡, 蹢, 蹣, 蹤, 蹦, 蹧, 躀, 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,Dị thể chữ 蹠
跖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹠
| chích | 蹠: | chích (gan bàn chân) |

Tìm hình ảnh cho: 蹠 Tìm thêm nội dung cho: 蹠
