Chữ 嬭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嬭, chiết tự chữ NÃI, NỄ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嬭:

嬭 nãi, nễ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嬭

嬭

Chiết tự chữ 嬭

Chiết tự chữ nãi, nễ bao gồm chữ 女 爾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嬭 cấu thành từ 2 chữ: 女, 爾
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 爾 nhãi, nhĩ
  • nãi, nễ [nãi, nễ]

    U+5B2D, tổng 17 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nai3;
    Việt bính: naai5;

    嬭 nãi, nễ

    Nghĩa Trung Việt của từ 嬭

    (Danh) Vú.
    § Thông nãi 奶
    .

    (Danh)
    Tiếng tôn xưng phụ nữ.Một âm là nễ.

    (Danh)
    Mẹ, mẫu thân.
    § Người nước Sở gọi mẹ là nễ.
    nãi, như "nãi đầu (núm vú)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嬭:

    㜮, 㜯, 嬤, 嬪, 嬬, 嬭, 嬰, 嬲, 嬶, 嬷, 𡣕, 𡣧, 𡣨,

    Dị thể chữ 嬭

    奶, 妳,

    Chữ gần giống 嬭

    婞, 媞, 媘, 媙, 媚, 媛, 媜, 媝, 媟, 媖,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嬭 Tự hình chữ 嬭 Tự hình chữ 嬭 Tự hình chữ 嬭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嬭

    nãi嬭:nãi đầu (núm vú)
    嬭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嬭 Tìm thêm nội dung cho: 嬭