Chữ 嬭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嬭, chiết tự chữ NÃI, NỄ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嬭:
嬭
Pinyin: nai3;
Việt bính: naai5;
嬭 nãi, nễ
Nghĩa Trung Việt của từ 嬭
(Danh) Vú.§ Thông nãi 奶.
(Danh) Tiếng tôn xưng phụ nữ.Một âm là nễ.
(Danh) Mẹ, mẫu thân.
§ Người nước Sở gọi mẹ là nễ.
nãi, như "nãi đầu (núm vú)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嬭
| nãi | 嬭: | nãi đầu (núm vú) |

Tìm hình ảnh cho: 嬭 Tìm thêm nội dung cho: 嬭
