Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 施肥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 施肥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 施肥 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīféi] bón phân。给植物上肥料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 施

the:phòng the
thi:thi ân, thi hành
thia:ném thia lia
thè:thè lè
thé: 
thí:thí tốt
thỉ:thủ thỉ
thị:thị uy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)
施肥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 施肥 Tìm thêm nội dung cho: 施肥