Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 示例 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 示例:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 示例 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìlì] thí dụ mẫu; ví dụ mẫu。举出或做出具有代表性的例子。
示例演出。
diễn mẫu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 示

thị:yết thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

lề:lề thói
lể:kể lể
lệ:lệ thường
示例 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 示例 Tìm thêm nội dung cho: 示例