Từ: 马帮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马帮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 马 • 帮

Nghĩa của 马帮 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎbāng] đoàn ngựa thồ。驮运货物的马队。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

mã马:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帮

bang帮:phỉ bang (bọn cướp)
马帮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马帮 Tìm thêm nội dung cho: 马帮