Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ung dung ngoài vòng pháp luật có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ung dung ngoài vòng pháp luật:
Dịch ung dung ngoài vòng pháp luật sang tiếng Trung hiện đại:
逍遥法外 《指犯了法的人没有受到法律制裁, 仍旧自由自在。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ung
| ung | : | ung tai |
| ung | 壅: | ung tắc (bịt lại) |
| ung | 痈: | ung nhọt, trứng ung |
| ung | 癰: | ung nhọt, trứng ung |
| ung | 臃: | ung sũng |
| ung | 邕: | Ung châu (thuộc tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc) |
| ung | 齆: | tắc mũi, nói ngọng |
| ung | 雍: | ung dung |
| ung | 雝: | ung dung |
| ung | 𩍓: | |
| ung | 饔: | đồ ăn sáng, nấu chín |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dung
| dung | 佣: | nữ dung (người làm) |
| dung | 墉: | cao dung (tường quanh thành) |
| dung | 容: | dung dị; dung lượng; dung nhan |
| dung | 庸: | dung ngôn; dung tục |
| dung | 慵: | dung nhân (mệt mỏi) |
| dung | 搈: | |
| dung | 榕: | dung (cây đa) |
| dung | 溶: | dung dịch |
| dung | 熔: | xuân tuyết dị dung (tuyết sắp tan) |
| dung | 蓉: | phù dung |
| dung | 融: | dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp |
| dung | 鏞: | dung (chuông lớn) |
| dung | 镛: | dung (chuông lớn) |
| dung | 鎔: | dung (lò đúc) |
| dung | 鱅: | dung (loại cá chép) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoài
| ngoài | 外: | bên ngoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vòng
| vòng | 𠺯: | vòng tròn |
| vòng | 妄: | vòng quanh |
| vòng | 妄: | vòng quanh |
| vòng | 𤥑: | vòng cổ |
| vòng | 𥿺: | vòng tròn; đi vòng |
| vòng | : | vòng cung; đi vòng |
| vòng | 釯: | đeo vòng |
| vòng | 𨦩: | vòng vàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: pháp
| pháp | 法: | pháp luật |
| pháp | 珐: | pháp lang (men bóng) |
| pháp | 砝: | pháp mã (quả cân) |
| pháp | 𦝎: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: luật
| luật | 律: | luật lệ |

Tìm hình ảnh cho: ung dung ngoài vòng pháp luật Tìm thêm nội dung cho: ung dung ngoài vòng pháp luật
