Từ: ung dung ngoài vòng pháp luật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ung dung ngoài vòng pháp luật:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ung • dung • ngoài • vòng • pháp • luật

Dịch ung dung ngoài vòng pháp luật sang tiếng Trung hiện đại:

逍遥法外 《指犯了法的人没有受到法律制裁, 仍旧自由自在。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ung

ung󰃒:ung tai
ung壅:ung tắc (bịt lại)
ung痈:ung nhọt, trứng ung
ung癰:ung nhọt, trứng ung
ung臃:ung sũng
ung邕:Ung châu (thuộc tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc)
ung齆:tắc mũi, nói ngọng
ung雍:ung dung
ung雝:ung dung
ung𩍓: 
ung饔:đồ ăn sáng, nấu chín

Nghĩa chữ nôm của chữ: dung

dung佣:nữ dung (người làm)
dung墉:cao dung (tường quanh thành)
dung容:dung dị; dung lượng; dung nhan
dung庸:dung ngôn; dung tục
dung慵:dung nhân (mệt mỏi)
dung搈: 
dung榕:dung (cây đa)
dung溶:dung dịch
dung熔:xuân tuyết dị dung (tuyết sắp tan)
dung蓉:phù dung
dung融:dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp
dung鏞:dung (chuông lớn)
dung镛:dung (chuông lớn)
dung鎔:dung (lò đúc)
dung鱅:dung (loại cá chép)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoài

ngoài外:bên ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: vòng

vòng𠺯:vòng tròn
vòng妄:vòng quanh
vòng妄:vòng quanh
vòng𤥑:vòng cổ
vòng𥿺:vòng tròn; đi vòng
vòng󰑍:vòng cung; đi vòng
vòng釯:đeo vòng
vòng𨦩:vòng vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: pháp

pháp法:pháp luật
pháp珐:pháp lang (men bóng)
pháp砝:pháp mã (quả cân)
pháp𦝎: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: luật

luật律:luật lệ
ung dung ngoài vòng pháp luật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ung dung ngoài vòng pháp luật Tìm thêm nội dung cho: ung dung ngoài vòng pháp luật