Từ: 露营 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 露营:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 露 • 营

Nghĩa của 露营 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùyíng] 1. đóng quân dã ngoại; doanh trại ngoài trời。军队在房舍外宿营。
2. đi dã ngoại; cắm trại。以军队组织形式到野外过夜,晚间有行军、营火会等活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

ló露:lấp ló
lố露:lố lăng
lồ露:lồ lộ
lộ露:lộ ra
rò露:rò mạ
ró露: 
rọ露:rọ lợn
rộ露:rộ lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh营:dinh (xem doanh)
doanh营:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh
露营 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 露营 Tìm thêm nội dung cho: 露营