Từ: 社会制度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 社会制度:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 社 • 会 • 制 • 度

Nghĩa của 社会制度 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèhuìzhìdù] chế độ xã hội。社会的经济,政治等制度的总称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 社

xã社:xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội会:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi会:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi制:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi制:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế制:chống chế; chế độ; chế ngự
chới制:chới với
xiết制:xiết bao
xế制:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
社会制度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 社会制度 Tìm thêm nội dung cho: 社会制度