Từ: 群体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 群体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 群体 trong tiếng Trung hiện đại:

[qúntǐ] quần thể; bầy; đàn。由许多在生理上发生联系的同种生物个体组成的整体,如动物中的海绵、珊瑚和植物中的某些藻类。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
群体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 群体 Tìm thêm nội dung cho: 群体