Từ: 哈哈儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哈哈儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 哈 • 哈 • 儿

Nghĩa của 哈哈儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[hā·har] chuyện cười; chuyện hài; chuyện khôi hài; chuyện tức cười; chuyện vui。可笑的事。
这真是个哈哈儿。
đây đúng là chuyện tức cười.
闹了个哈哈儿。
kể chuyện cười

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈

cáp哈:một cáp (một vốc); quà cáp
cốp哈: 
hóp哈:hoi hóp; hóp má
họp哈:họp chợ; xum họp
hộp哈:hồi hộp
hớp哈:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà
ngáp哈:ngáp dài
ngớp哈:ngơm ngớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈

cáp哈:một cáp (một vốc); quà cáp
cốp哈: 
hóp哈:hoi hóp; hóp má
họp哈:họp chợ; xum họp
hộp哈:hồi hộp
hớp哈:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà
ngáp哈:ngáp dài
ngớp哈:ngơm ngớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
哈哈儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哈哈儿 Tìm thêm nội dung cho: 哈哈儿