Từ: đích có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ đích:

的 đích, để靮 đích嫡 đích適 thích, đích镝 đích蹢 trịch, đích鏑 đích

Đây là các chữ cấu thành từ này: đích

đích, để [đích, để]

U+7684, tổng 8 nét, bộ Bạch 白
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: de5, di2, di4;
Việt bính: di1 dik1
1. [的當] đích đáng 2. [的實] đích thật 3. [的確] đích xác 4. [端的] đoan đích 5. [表的] biểu đích 6. [鵠的] cốc đích 7. [主的] chủ đích 8. [真的] chân đích 9. [準的] chuẩn đích 10. [目的] mục đích 11. [他媽的] tha ma để 12. [中的] trúng đích;

đích, để

Nghĩa Trung Việt của từ 的

(Tính) Tươi, sáng.
◇Tống Ngọc
: Chu thần đích kì nhược đan (Thần nữ phú ) Môi đỏ tươi như son.

(Tính)
Trắng.
◇Hoàng Thao : Quy ngâm tấn đích sương (Tống hữu nhân biên du ) Trở về than van tóc trắng sương.

(Danh)
Trán trắng của ngựa. Cũng chỉ ngựa trán trắng.

(Danh)
Đích để bắn tên.
◇Vương Sung : Luận chi ứng lí, do thỉ chi trúng đích , (Luận hành , Siêu kì ) Bàn luận hợp lí, cũng như tên bắn trúng đích.

(Danh)
Mục đích, tiêu chuẩn, chuẩn thằng.
◇Liễu Tông Nguyên : Kì đạo dĩ sanh nhân vi chủ, dĩ Nghiêu Thuấn vi đích , (Lục Văn Thông tiên sanh mộ biểu ) Đạo của ông lấy nhân sinh làm chủ, lấy Nghiêu Thuấn làm tiêu chuẩn.

(Danh)
Chấm đỏ trang sức trên mặt phụ nữ thời xưa.
◇Vương Xán : Thoát y thường hề miễn trâm kê, Thi hoa đích hề kết vũ thoa , (Thần nữ phú ) Thoát y thường hề cởi trâm cài, Bôi thêm trên mặt chấm đỏ tươi đẹp hề kết thoa thúy vũ.

(Danh)
Chỉ ngọn núi cao và nhọn.

(Phó)
Xác thực, chân xác, đúng là.
◎Như: đích xác .

(Phó)
Bổ nghĩa cho động từ hoặc hình dung từ đặt trước .
◇Tây sương kí 西: Mã nhi truân truân đích hành, xa nhi khoái khoái đích tùy , (Đệ tứ bổn ) Ngựa hãy chạy chầm chậm, xe hãy theo sau nhanh nhanh.
§ Nhượng Tống dịch thơ: Ngựa kia chầm chậm chứ nào, Xe kia liều liệu theo vào cho mau.

(Phó)
Biểu thị trình độ hoặc kết quả (trong phần câu đặt sau ).
◇Thủy hử truyện : Khứ na tiểu nhị kiểm thượng chỉ nhất chưởng, đả đích na điếm tiểu nhị khẩu trung thổ huyết , (Đệ tam hồi) Hướng tới trên mặt tên tiểu nhị đó chỉ một chưởng, đánh tên tiểu nhị quán trọ đó (mạnh đến nỗi) hộc máu mồm.
◇Hồng Lâu Mộng : Chẩm ma kỉ nhật bất kiến, tựu sấu đích giá dạng liễu , (Đệ nhất hồi) Làm sao mới mấy ngày không gặp mặt mà đã gầy sút như thế.

(Trợ)
Đặt sau hình dung từ: biểu thị tính chất, đặc điểm.
◎Như: mĩ lệ đích phong cảnh phong cảnh đẹp, thông minh đích tiểu hài đứa trẻ thông minh.

(Trợ)
Đặt sau danh từ hoặc đại danh từ: của, thuộc về.
◎Như: ngã đích thư sách của tôi, thái dương đích quang ánh sáng (của) mặt trời.

(Trợ)
Cùng với những chữ đặt trước tạo thành một nhóm chữ giữ vai trò của một danh từ.
◇Tây sương kí 西: Lão đích tiểu đích, thôn đích tiếu đích, một điên một đảo, thắng tự náo nguyên tiêu , , , 便 (Đệ nhất bổn ) Kẻ già người trẻ, kẻ quê người thanh, đông đúc hỗn tạp, náo nhiệt hơn cả đêm rằm tháng giêng.
◇Lão Xá : Nhất vị chưởng quỹ đích, án chiếu lão quy củ, nguyệt gian tịnh một hữu hảo đa đích báo thù , , (Tứ thế đồng đường , Nhị thất ) Một người làm chủ tiệm, theo lệ cũ, mỗi tháng không nhận được thù lao cao cho lắm.

(Trợ)
Đặt sau một đại từ và trước một danh từ: chỉ tư cách, chức vụ của nhân vật tương ứng với đại từ đó.
◎Như: kim thiên khai hội thị nhĩ đích chủ tịch cuộc họp hôm nay, anh làm chủ tịch.

(Trợ)
Đặt sau danh từ hoặc đại từ vốn là đối tượng của một hành động.
◎Như: biệt khai tiểu Lí đích ngoạn tiếu đừng có đùa cợt bé Lí.
◎Như: trảo nhĩ đích ma phiền làm phiền anh.

(Trợ)
Đặt giữa động từ và tân ngữ trong câu, để nhấn mạnh động tác trong phần này về chủ ngữ, tân ngữ, thời gian, nơi chốn, phương thức, v.v.
◎Như: lão Triệu phát đích ngôn, ngã một phát ngôn , lão Triệu nói đó thôi, tôi không có nói.

(Trợ)
Dùng sau một nhóm chữ ở đầu câu, để nhấn mạnh nguyên nhân, điều kiện, tình huống, v.v. (trong phần câu theo sau ).
◎Như: tẩu a tẩu đích, thiên sắc khả tựu hắc liễu hạ lai lạp , đi mau đi thôi, trời sắp tối rồi.

(Trợ)
Dùng sau một loạt liệt kê, biểu thị: còn nữa, vân vân.
◎Như: lão hương môn thế trà đảo thủy đích, nhiệt tình cực liễu , bà con lối xóm pha trà rót nước..., sốt sắng vô cùng.

(Trợ)
Đặt cuối câu, biểu thị khẳng định hoặc tăng cường ngữ khí.
◇Tây sương kí 西: Thử tự thị Tắc Thiên hoàng hậu cái tạo đích, hậu lai băng tổn, hựu thị Thôi tướng quốc trùng tu đích , , (Đệ nhất bổn ) Chùa này là do hoàng hậu Võ Tắc Thiên tạo dựng lên đấy, về sau hư hại, lại là Thôi tướng quốc trùng tu đấy.

(Trợ)
Dùng giữa hai số từ: biểu thị cộng vào hoặc nhân lên với nhau.
◎Như: lục bình phương mễ đích tam mễ, hợp thập bát lập phương mễ , sáu mét vuông nhân với ba mét, thành mười tám mét khối.

đích, như "đích danh, đích thực, đích xác, mục đích" (vhn)
đét, như "gầy đét, khô đét" (btcn)
đít, như "đít nồi; lỗ đít" (btcn)
điếc, như "điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác" (btcn)
đếch, như "đếch cần, đếch biết" (gdhn)

Nghĩa của 的 trong tiếng Trung hiện đại:

[·de]Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 8
Hán Việt: ĐÍCH
1.
Ghi chú: (Trợ từ, dùng sau định ngữ)。助词,用在定语的后面。
a. (định ngữ và từ trung tâm có quan hệ tu sức)。定语和中心语之间是一般的修饰关系。
铁的纪律
kỷ luật sắt
幸福的生活。
sống hạnh phúc
b. của (định ngữ và từ trung tâm có quan hệ lãnh thuộc)。定语和中心词之间是领属关系。
我的母亲。
mẹ tôi
无产阶级的党。
đảng của giai cấp vô sản
c. (định ngữ là danh từ chỉ người hoặc đại từ nhân xưng, từ trung tâm và động từ phía trước hợp lại biểu thị một động tác, nghĩa là người này giữ chức vụ này hay có thân phận này.)。定语是人名或人称代词,中心词是表示职务或身份的名词, 意思是这个人担任这个职务或取得这个身分。
今天开会是你的主席。
hôm nay họp anh làm chủ toạ.
谁的介绍人?
ai là người giới thiệu?
d. (định ngữ là danh từ chỉ người hoặc đại từ nhân xưng, từ trung tâm và động từ phía trước hợp lại biểu thị một động tác, nghĩa là người được nói tới là người tiếp nhận hoạt động.)。定语是指人的名词或人称代词,中心词和前边的动词合起来 表示一种动作,意思是这个人是所说的动作的受事。
开他的玩笑。
trêu chọc nó; đùa nó
找我的麻烦。
gây phiền cho tôi
2.
Ghi chú: (dùng để cấu tạo kết cấu, không có từ trung tâm)。用来构成没有中心词的"的"字结构。
a. (thay thế cho người hoặc vật đã đề cập trước đó)。代替上文所说的人或物。
这是我的,那才是你的。
cái này của tôi, cái kia mới của anh.
菊花开了,有红的,有黄的。
hoa cúc nở rồi, đỏ có, vàng có.
b. (chỉ người hoặc vật nào đó)。指某一种人或物。
男的
con trai; đàn ông; phái nam.
送报的
người đưa báo
我爱吃辣的。
tôi thích ăn cay.
c. (biểu thị tình hình nào đó)。表示某种情况。
大星期天的,你怎么不出去玩儿玩儿?
chủ nhật sao anh không đi ra ngoài chơi một tý?
无缘无故的,你着什么急?
vô duyên vô cớ, anh lo gì chứ?khi không, anh lo gì chứ?
d. (kết hợp với đại từ nhân xưng thay thế cho danh từ chủ ngữ ở phía trước để làm tân ngữ, biểu thị sự việc khác không liên quan đến người này hoặc việc này không liên quan đến người khác.)。用跟主语相同r.的人称代词加"的"字做宾语,s.表示别的事跟这个人无关或这事儿跟别人无关。
这里用不着你,你只管睡你的去。
ở đây không cần đến anh, anh cứ việc ngủ đi.
e. (đứng giữa hai động từ, tính từ giống nhau, biểu thị ý nghĩa có cái như thế này, có cái như thế kia)。"的"字前后用相同的动词、形容词等,连用这样的结构,表示有这样的,有那样的。
推的推,拉的拉。
kẻ thì đẩy, người thì kéo
说的说,笑的笑。
kẻ thì cười, người thì nói.
大的大,小的小。
cái thì to, cái thì nhỏ
3.
a. (đặt sau vị ngữ động từ, để nhấn mạnh người hoạt động hoặc nhấn mạnh thời gian, địa điểm, phương thức)。用在谓语动词后面,强调这动作的施事者或时间、地点、方式等。
谁买的书?
quyển sách này ai mua?
他是昨天进的城。
anh ấy vào thành ngày hôm qua.
我是在车站打的票。
tôi mua vé ở nhà ga.
Chú ý: cách dùng này chỉ hạn chế ở những sự việc đã qua。 注意:这个用法限于过去的事情。
b. (dùng cuối câu tường thuật biểu thị sắc thái khẳng định)。用在陈述句的末尾,表是肯定的语气。
这件事儿我知道的。
việc này tôi biết rồi.
c. (dùng sau từ hoặc từ tổ có nghĩa cùng loại để biểu thị ý nghĩa liệt kê)。用在两个同类的词或词组之后,表示"等等、之类"的意思。
破铜烂铁的,他捡来一大筐。
đồng nát, sắt vụn... nó nhặt đầy một sọt.
老乡们沏茶倒水的,待我们很亲热。
bàn con ở nông thôn pha trà , rót nước, tiếp đãi chúng tôi rất nhiệt tình.
4.
Ghi chú: (đặt giữa hai từ chỉ số lượng)。用在两个数量词中间。
a. nhân với。表示相乘。
这间屋子是五米的三米,合十五平方米。
căn phòng này ngang 5 mét rộng 3 mét, tức là 15 mét vuông.

b. cộng với。表示相加。
两个的三个,一共五个。
hai cộng ba là năm.
6. được。同"得"(·de)2.,3.。
Từ ghép:
的话
[dí]
Bộ: 白(Bạch)
Hán Việt: ĐÍCH
chân thực; thực tại; đích thực; quả thực; đúng là。真实;实在。
的当
đích đáng
的是高手
đúng là cao thủ
Ghi chú: 另见·de; d́
Từ ghép:
的当 ; 的的 ; 的卡 ; 的款 ; 的黎波里 ; 的情 ; 的确 ; 的确良 ; 的士 ; 的真 ; 的证
[dì]
Bộ: 白(Bạch)
Hán Việt: ĐÍCH
đích; hồng tâm; bia。箭靶的中心。
目的
mục đích
无的放矢
bắn tên không đích
众矢之的
cái bia ngắm; cái bia cho người ta bắn vào; đối tượng bị mọi người công kích.
Ghi chú: 另见·de; dí

Chữ gần giống với 的:

,

Dị thể chữ 的

,

Chữ gần giống 的

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 的 Tự hình chữ 的 Tự hình chữ 的 Tự hình chữ 的

đích [đích]

U+976E, tổng 12 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: di2;
Việt bính: dik1;

đích

Nghĩa Trung Việt của từ 靮

(Danh) Dây cương ngựa.
◇Lễ Kí
: Mã tắc chấp đích (Thiếu nghi ) Ngựa thì buộc dây cương.

Chữ gần giống với 靮:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 靮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 靮 Tự hình chữ 靮 Tự hình chữ 靮 Tự hình chữ 靮

đích [đích]

U+5AE1, tổng 14 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: di2;
Việt bính: dik1
1. [嫡堂] đích đường 2. [嫡母] đích mẫu 3. [嫡派] đích phái 4. [嫡子] đích tử 5. [嫡孫] đích tôn 6. [嫡妻] đích thê 7. [嫡傳] đích truyền;

đích

Nghĩa Trung Việt của từ 嫡

(Danh) Vợ chính, vợ cả.
§ Cũng gọi là đích thất
.

(Danh)
Con vợ chính là đích tử , gọi tắt là đích.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Thiên tử nãi tiên đế đích tử, sơ vô quá thất, hà đắc vọng nghị phế lập? , , (Đệ tam hồi) Nhà vua là con cả đức tiên đế, xưa nay không chút lầm lỗi, sao nói càn bỏ người này lập người kia?

(Tính)
Dòng chính (không phải là dòng bên, bàng chi ).

(Tính)
Cùng huyết thống, ruột thịt gần nhất.
◎Như: đích thân bà con gần, đích đường huynh đệ anh em chú bác ruột.
đích, như "đích tôn" (vhn)

Nghĩa của 嫡 trong tiếng Trung hiện đại:

[dí]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 14
Hán Việt: ĐÍCH
1. chi chính; dòng trưởng; dòng chính; chi trưởng; trưởng。宗法制度下指家庭的正支(跟"遮"相对)。
嫡出
con bà cả
嫡长子(妻子所生的长子)。
con trai trưởng; con trưởng vợ cả
2. bà con; họ hàng; ruột thịt。家族中血统近的。
嫡亲
ruột thịt
嫡堂
họ hàng gần
3. chính; chính thống; chính tông。正宗;正统。
嫡派
chính phái
嫡传
chính thống; đích truyền
Từ ghép:
嫡出 ; 嫡传 ; 嫡觉 ; 嫡母 ; 嫡派 ; 嫡妻 ; 嫡亲 ; 嫡堂 ; 嫡系 ; 嫡子

Chữ gần giống với 嫡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡠹, 𡡂, 𡡅, 𡡆, 𡡇,

Chữ gần giống 嫡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嫡 Tự hình chữ 嫡 Tự hình chữ 嫡 Tự hình chữ 嫡

thích, đích [thích, đích]

U+9069, tổng 14 nét, bộ Sước 辶
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shi4, di2, ti4, zhe2;
Việt bính: dik1 sik1
1. [安適] an thích;

thích, đích

Nghĩa Trung Việt của từ 適

(Tính) Vừa ý, dễ chịu.
◎Như: thư thích
thoải mái, an thích dễ chịu.

(Động)
Đi đến.
◇Luận Ngữ : Tử thích Vệ, Nhiễm Hữu bộc , (Tử Lộ ) Khổng Tử đi đến nước Vệ, Nhiễm Hữu đánh xe.

(Động)
Con gái xuất giá.
◎Như: thích nhân con gái về nhà chồng.
◇Liêu trai chí dị : Muội thích Mao tính (Ngưu Thành Chương ) Em gái lấy chồng họ Mao.

(Động)
Thuận theo.
◇Nhạc phủ thi tập : Xử phân thích huynh ý, na đắc tự nhậm chuyên? , (Tiêu Trọng Khanh thê ) Làm theo ý huynh, đâu dám tự chuyên?

(Động)
Tương hợp, tương đương.
◎Như: thích bình sanh chi nguyện hợp với chí nguyện cả đời.

(Phó)
Vừa, vừa vặn, đúng lúc.
◎Như: thích khả nhi chỉ vừa phải mà thôi.
◇Tô Thức : Thích hữu cô hạc, hoành giang đông lai , (Hậu Xích Bích phú ) Vừa lúc có một con hạc lẻ bay ngang sông từ hướng đông lại.

(Phó)
Chỉ.
◇Mạnh Tử : Tắc khẩu phúc khởi thích vị xích thốn chi phu tai (Cáo tử thượng ) Thì miệng bụng chỉ là vì tấc thước da sao!

(Phó)
Vừa, vừa mới.
◎Như: thích nhiên vừa may, thích ngộ vừa gặp.
◇Hồng Lâu Mộng : Thích văn nhị vị đàm na nhân thế gian vinh diệu phồn hoa, tâm thiết mộ chi 耀, (Đệ nhất hồi) Vừa nghe hai vị bàn chuyện phồn hoa vinh diệu ở dưới trần gian, trong lòng thật ngưỡng mộ.

(Phó)
Ngẫu nhiên, tình cờ.
◇Liêu trai chí dị : Thích tòng phụ nhập thị, kiến mạo tứ quải hồ vĩ, khất ông thị chi , , (Cổ nhi ) Tình cờ theo cha ra chợ, thấy một tiệm bán mũ treo cái đuôi cáo, xin cha mua cho.

(Trợ)
Chính thế.
◎Như: thích túc tự hại chính là chỉ đủ tự hại mình mà thôi.Một âm là đích.

(Động)
Chuyên chủ.
◎Như: vô sở đích tòng không chuyên chủ vào đâu cả.

(Tính)
Chính.
§ Thông đích .
◎Như: đích tử ngôi thái tử, đích thất chỗ ngủ chính.
§ Thông: địch , trích , thích .

thích, như "thích chí, thích hợp, thích ứng" (vhn)
thách, như "thách thức" (btcn)
thếch, như "lếch thếch" (btcn)

Chữ gần giống với 適:

, , , , , , 𨖧, 𨖨, 𨖩, 𨖲,

Dị thể chữ 適

,

Chữ gần giống 適

, 迿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 適 Tự hình chữ 適 Tự hình chữ 適 Tự hình chữ 適

đích [đích]

U+955D, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鏑;
Pinyin: di2, di1;
Việt bính: dik1;

đích

Nghĩa Trung Việt của từ 镝

Giản thể của chữ .
đích, như "ô đích (tên bay vo vo)" (gdhn)

Nghĩa của 镝 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鏑)
[dī]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 19
Hán Việt: ĐÍCH
đy-sprô-si-um (nguyên tố hoá học)。金属元素,符号Dy (dysprosium)。是一种稀土金属。用于原子能工业和激光材料等。
Ghi chú: 另见dí
[dí]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐÍCH
đầu mũi tên; tên; mũi tên。箭头,也指箭。
锋镝
mũi tên nhọn
鸣镝
mũi tên kêu
Ghi chú: 另见dī

Chữ gần giống với 镝:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 镝

,

Chữ gần giống 镝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 镝 Tự hình chữ 镝 Tự hình chữ 镝 Tự hình chữ 镝

trịch, đích [trịch, đích]

U+8E62, tổng 18 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: di2, zhi2;
Việt bính: dik1 zaak6;

trịch, đích

Nghĩa Trung Việt của từ 蹢


§ Cũng như trịch
: xem trịch trục .Một âm là đích.

(Danh)
Móng chân thú.
nhích, như "nhúc nhích" (vhn)

Nghĩa của 蹢 trong tiếng Trung hiện đại:

[dí]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 18
Hán Việt: ĐỊCH
móng chân ngựa。蹢子。
[zhí]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: TRỊCH

đi tới đi lui; đi đi lại lại。蹢躅,同"踯躅"。

Chữ gần giống với 蹢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,

Dị thể chữ 蹢

,

Chữ gần giống 蹢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹢 Tự hình chữ 蹢 Tự hình chữ 蹢 Tự hình chữ 蹢

đích [đích]

U+93D1, tổng 19 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: di2, di1;
Việt bính: dik1;

đích

Nghĩa Trung Việt của từ 鏑

(Danh) Đầu mũi tên.

(Danh)
Cái tên.

(Danh)
Nguyên tố hóa học (dysprosium, Dy).

đích, như "ô đích (tên bay vo vo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鏑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,

Dị thể chữ 鏑

,

Chữ gần giống 鏑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鏑 Tự hình chữ 鏑 Tự hình chữ 鏑 Tự hình chữ 鏑

Dịch đích sang tiếng Trung hiện đại:

靶; 靶子 《练习射击或射箭的目标。》地头 《目的地。》
的; 目的; 目标 《箭靶的中心。》
mục đích
目的。
bắn tên không đích
无的放矢。
鹄的 《箭靶子的中心; 练习射击的目标。》
ba phát đều trúng đích
三发连中鹄的。
正是; 确是; 定是; 的确 《完全确实; 实在。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đích

đích:đích đích (tiếng tích tắc của đồng hồ)
đích:đích tôn
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đích:ô đích (tên bay vo vo)
đích:ô đích (tên bay vo vo)
đích tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đích Tìm thêm nội dung cho: đích