Từ: 祕謀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祕謀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bí mưu
Mưu kế bàn tính giữ kín. ◇Tân Đường Thư 書:
Vương mỗi chinh phạt, Lượng tại quân trung, thường dự bí mưu
伐, 中, 謀 (Trữ Lượng truyện 傳).Chỉ bí mật mưu hoạch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祕

:bí truyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謀

mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát
祕謀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祕謀 Tìm thêm nội dung cho: 祕謀